Datasheet 1
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệu11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.4-10 bar, without gauge
Medium: Compressed air | Port Size: G1/4 | Adjustment: Knob | Relieving/Non-relieving: Relieving | Flow: 12 dm3/s, 25 scfm
Các thông số dưới đây chỉ phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.
Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuDanh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, fitting, gauge, seal kit hoặc spare có thể liên quan. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.
15 series thread connector, connector reducer, straight, R1/4, G1/8
Pneufit C push-in fitting, adaptor, straight, G1/4, 8mm
Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, elbow, G1/4, 8mm
Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, tee, G1/4, 8mm
Gauge, R1/8 thread, 0-10 bar
Service kit 11-818
Polyamide tube, natural, 25m, 8mm/6mm
Polyamide tube, black, 25m, 8mm/6mm
Super flexible polyamide tube, natural, 25m, 8mm/6mm
Super flexible polyamide tube, grey, 25m, 8mm/6mm
11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.07-4 bar, without gauge
11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.02-0.5 bar, without gauge
11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.07-4 bar, without gauge
11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.02-0.5 bar, without gauge
11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.4-10 bar, without gauge
11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.07-4 bar, without gauge
11-818 Series precision pressure regulator, G1/4, 0.4-10 bar, without gauge thuộc nhóm Pressure Regulators. Khi chọn cho máy thực tế, nên đối chiếu thêm thông số cổng, áp suất, nhiệt độ, vật liệu và điều kiện lắp đặt.
Nên gửi ảnh tem nhãn, ảnh tổng thể sản phẩm đang dùng, số lượng và yêu cầu vận hành. Nếu mã bị mờ hoặc thiếu ký tự, Fast Group Engineering sẽ đối chiếu theo series và thông số.
Trang này có tài liệu tham khảo liên quan để tải về, gồm các nhóm như Datasheet (PDF).
Có dữ liệu phụ kiện/spare liên quan. Trang đang hiển thị các mã tiêu biểu; khi báo giá có thể kiểm tra thêm theo cụm lắp thực tế.
Thông tin tối thiểu gồm mã hàng, số lượng, địa điểm giao, thời gian cần hàng và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu cần gấp, nên gọi hoặc gửi Zalo kèm ảnh tem.
Có thể gửi series, ảnh sản phẩm và thông số chính. Đội kỹ thuật sẽ thu hẹp các cấu hình có khả năng phù hợp.
Tùy tình trạng thực tế. Nếu chỉ hỏng phần hao mòn, spare part có thể phù hợp; nếu cụm đã cũ hoặc khó xác định, thay cả cụm có thể giảm rủi ro.
Gửi số lượng, thời gian cần hàng, địa điểm giao và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu chưa chắc mã, gửi thêm ảnh tem nhãn để đối chiếu.