Datasheet 1
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuOlympian Plus oil fog lubricator, without yoke, metal bowl with manual drain
Medium: Compressed air | Port Size: Without Yoke | Flow: 175 dm3/s, 371 scfm | Operating Temperature: -20 ... 80 °C, -4 ... 176 °F | Inlet Pressure: 17 bar, 246 psi
Các thông số dưới đây chỉ phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.
Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuTài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuDanh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, fitting, gauge, seal kit hoặc spare có thể liên quan. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.
Quick fill nipple for lubricators
Porting Block - Olympian 68 Series, Connection Top Port G1/2, Side Port G1/4
Olympian Plus 68 series single yoke, G3/4
Olympian Plus 68 series single yoke, G1
Olympian Plus 68 series single yoke, G1-1/4
Olympian Plus 68 series single yoke, G1-1/2
Olympian Plus 68 series single yoke, 3/4 PTF
Olympian Plus 68 series single yoke, 1 PTF
Olympian Plus 68 series single yoke, 1-1/4 PTF
Olympian Plus 68 series single yoke, 1-1/2 PTF
Clamp Ring for Olympian 15 / 68 Series
Wall Bracket
Wall Bracket
Olympian Plus 68 Series Wall Mounting Brackets
Olympian Plus oil fog lubricator, without yoke, metal bowl closed
Olympian Plus oil fog lubricator, without yoke, 1l metal bowl closed
Olympian Plus oil fog lubricator, without yoke, high flow, 1l metal bowl closed
Olympian Plus oil fog lubricator, without yoke, high flow, metal bowl closed
Olympian Plus oil fog lubricator, without yoke, metal bowl with manual drain thuộc nhóm Lubricators. Khi chọn cho máy thực tế, nên đối chiếu thêm thông số cổng, áp suất, nhiệt độ, vật liệu và điều kiện lắp đặt.
Nên gửi ảnh tem nhãn, ảnh tổng thể sản phẩm đang dùng, số lượng và yêu cầu vận hành. Nếu mã bị mờ hoặc thiếu ký tự, Fast Group Engineering sẽ đối chiếu theo series và thông số.
Trang này có tài liệu tham khảo liên quan để tải về, gồm các nhóm như Datasheet (PDF), Installation Guide (PDF).
Có dữ liệu phụ kiện/spare liên quan. Trang đang hiển thị các mã tiêu biểu; khi báo giá có thể kiểm tra thêm theo cụm lắp thực tế.
Thông tin tối thiểu gồm mã hàng, số lượng, địa điểm giao, thời gian cần hàng và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu cần gấp, nên gọi hoặc gửi Zalo kèm ảnh tem.
Nên gửi mã, số lượng, địa điểm nhận hàng và thời hạn cần dùng qua hotline hoặc Zalo. Ảnh tem giúp rút ngắn thời gian đối chiếu.
Nên gửi nếu chưa chắc mã. Áp suất, lưu lượng, nhiệt độ và môi chất là các yếu tố quan trọng để tránh chọn sai biến thể.
Gửi số lượng, thời gian cần hàng, địa điểm giao và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu chưa chắc mã, gửi thêm ảnh tem nhãn để đối chiếu.