Datasheet 1
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuISOLine profile single acting cylinder, 80mm diameter, 25mm stroke
Medium: Compressed air | Port Size: G3/8 | Operation: Single acting | Operating Temperature: -20 ... 80 °C, -4 ... 176 °F | Country of Origin: Germany
Các thông số dưới đây chỉ phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.
Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuTài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuDanh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, fitting, gauge, seal kit hoặc spare có thể liên quan. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.
Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, elbow, G3/8, 10mm
Pneufit C flow regulator (out), banjo, elbow, G3/8, 10mm
Pneufit C push-in fitting, adaptor, straight, G3/8, 10mm
Narrow hinge style SS, 80mm bore
C - Foot Mounting 80mm bore
Mountings PQA-802 Style UH, 80mm bore
UF - Universal Piston Rod Mounting 80mm/100mm bore
A - Front or Rear Stud Mounting 80mm/100mm bore
UR - Universal Rear Eye Mounting 80mm bore
UH - Adjustable Trunnion Mounting 80mm bore
R - Rear Eye Mounting 80mm bore
H - Trunnion Mounting 80mm bore
F - Piston Rod Clevis Mounting 80mm/100mm bore
BG - Front / Rear Flange Mounting 80mm bore
ISOLine profile single acting cylinder, 32mm diameter, 50mm stroke
ISOLine profile single acting cylinder, 40mm diameter, 50mm stroke
ISOLine profile single acting cylinder, 50mm diameter, 80mm stroke
ISOLine profile single acting cylinder, 63mm diameter, 50mm stroke
ISOLine profile single acting cylinder, 40mm diameter, 100mm stroke
ISOLine profile single acting cylinder, 50mm diameter, 50mm stroke
ISOLine profile single acting cylinder, 80mm diameter, 25mm stroke thuộc nhóm Profile & Tie-Rod Cylinders. Khi chọn cho máy thực tế, nên đối chiếu thêm thông số cổng, áp suất, nhiệt độ, vật liệu và điều kiện lắp đặt.
Nên gửi ảnh tem nhãn, ảnh tổng thể sản phẩm đang dùng, số lượng và yêu cầu vận hành. Nếu mã bị mờ hoặc thiếu ký tự, Fast Group Engineering sẽ đối chiếu theo series và thông số.
Trang này có tài liệu tham khảo liên quan để tải về, gồm các nhóm như Datasheet (PDF), Brochure (PDF).
Có dữ liệu phụ kiện/spare liên quan. Trang đang hiển thị các mã tiêu biểu; khi báo giá có thể kiểm tra thêm theo cụm lắp thực tế.
Thông tin tối thiểu gồm mã hàng, số lượng, địa điểm giao, thời gian cần hàng và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu cần gấp, nên gọi hoặc gửi Zalo kèm ảnh tem.
Có. Ảnh tem nhãn, ảnh tổng thể cụm lắp và vài thông tin vận hành thường đủ để bắt đầu đối chiếu. Nếu còn thiếu dữ liệu, đội kỹ thuật sẽ hỏi bổ sung đúng phần cần thiết.
Hãy gửi ảnh tem, ảnh sản phẩm, kích thước cổng/ống và mô tả vị trí lắp. Các chi tiết xung quanh thường giúp thu hẹp phương án đúng.
Gửi số lượng, thời gian cần hàng, địa điểm giao và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu chưa chắc mã, gửi thêm ảnh tem nhãn để đối chiếu.