Datasheet 1
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuOlympian Plus general purpose pressure regulator, G3/4, 0.3-10 bar, without gauge
Medium: Compressed air | Port Size: G3/4 | Adjustment: Knob | Relieving/Non-relieving: Relieving | Flow: 120 dm3/s, 254 scfm
Các thông số dưới đây chỉ phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.
Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.
Tài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuTài liệu tham khảo cho quá trình đối chiếu và đặt hàng.
Tải tài liệuDanh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, fitting, gauge, seal kit hoặc spare có thể liên quan. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.
Padlock with two keys
Gauge, R1/8 thread, 0-10 bar
Gauge, 1/8 NPT thread, 0-11 bar
Porting Block - Olympian 64 Series
Olympian Plus 64 series single yoke, G3/4
Olympian Plus 64 series double yoke, G3/4
Wall Bracket
Tamper Resistant Cover and Wire
Yoke Connector Kit - Olympian 64 Series
Olympian 64 End Connector Kit
Olympian Yoke Connector Kit
Service kit R64G
Olympian Plus 3/2 plug-in system shut-off valve, G3/4
Olympian Plus general purpose pressure regulator, without yoke, 0.3-10 bar, without gauge
Olympian Plus general purpose pressure regulator, without yoke, 0.3-4 bar, without gauge
Olympian Plus general purpose pressure regulator, G1/2, 0.3-10 bar, without gauge
Olympian Plus general purpose pressure regulator, G3/8, 0.3-10 bar, without gauge
Olympian Plus general purpose pressure regulator, G1/4, 0.3-10 bar, without gauge
Olympian Plus general purpose pressure regulator, without yoke, 0.3-10 bar, without gauge
Olympian Plus general purpose pressure regulator, G3/4, 0.3-10 bar, without gauge thuộc nhóm Pressure Regulators. Khi chọn cho máy thực tế, nên đối chiếu thêm thông số cổng, áp suất, nhiệt độ, vật liệu và điều kiện lắp đặt.
Nên gửi ảnh tem nhãn, ảnh tổng thể sản phẩm đang dùng, số lượng và yêu cầu vận hành. Nếu mã bị mờ hoặc thiếu ký tự, Fast Group Engineering sẽ đối chiếu theo series và thông số.
Trang này có tài liệu tham khảo liên quan để tải về, gồm các nhóm như Datasheet (PDF), Installation Guide (PDF).
Có dữ liệu phụ kiện/spare liên quan. Trang đang hiển thị các mã tiêu biểu; khi báo giá có thể kiểm tra thêm theo cụm lắp thực tế.
Thông tin tối thiểu gồm mã hàng, số lượng, địa điểm giao, thời gian cần hàng và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu cần gấp, nên gọi hoặc gửi Zalo kèm ảnh tem.
Nên gửi mã, số lượng, địa điểm nhận hàng và thời hạn cần dùng qua hotline hoặc Zalo. Ảnh tem giúp rút ngắn thời gian đối chiếu.
Nên gửi nếu chưa chắc mã. Áp suất, lưu lượng, nhiệt độ và môi chất là các yếu tố quan trọng để tránh chọn sai biến thể.
Gửi số lượng, thời gian cần hàng, địa điểm giao và yêu cầu CO/CQ nếu có. Nếu chưa chắc mã, gửi thêm ảnh tem nhãn để đối chiếu.